bài tập tính từ ghép

4. Bài tập về tính từ ghép trong tiếng Anh. Hãy làm các bài tập về tính từ ghép trong tiếng Anh sau để hiểu được cách từ được cấu tạo nhé: Bài 1: Viết lại câu sao cho giữ nguyên nghĩa. This novel has 100 pages => The kid is drawing a monster. It has 3 eyes. => The desk only has 3 legs. => Tài liệu lý thuyết về Tính từ ghép trong Tiếng Anh gồm định nghĩa Tính từ ghép là gì, cách thành lập tính từ ghép và 2 bài tập ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức đã học. LỒNG GHÉP CÁC BÀI TẬP BỔ TRỢ THƠNG QUA TRỊ CHƠI VÀO NỘI DUNG NHẢY XA ƯỠN THÂN LỚP 11 Người thực hiện: Nguyễn Thị Nhung Chức vụ: Giáo viên SKKN thuộc lĩnh vực: Mơn Thể dục THANH HĨA NĂM 2017 SangKienKinhNghiem.net i S¸ng kiÕn kinh nghiƯm MỤC LỤC Trang I. Mở đầu 2 Bài 1. Xác định danh từ ghép từ các danh từ cho trước. 1. der Tisch + die Lampe = die Tischlampe. Không cần thêm ký tự giữa 2 danh từ. 2. die Zufriedenheit + die Befragung = die Zufriedenheit s befragung. Danh từ đầu tiên die Zufriedenheit có kết thúc bằng đuôi –heit nên sẽ thêm ký tự s vào Xem thêm: Các loại tính từ trong tiếng Anh. 5. Bài tập tính từ ghép tiếng Anh có đáp án Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. This solar panel is as thin as paper. This is a _____ solar panel. This scheme is supposed to help you make money. It is a _____ scheme. This program lasts for two months. Site De Rencontre Témoins De Jéhovah. Tính từ ghép trong tiếng Anh là gì? Cấu tạo, chức năng của tính từ ghép như nào? Hãy cùng Ôn thi IELTS đi tìm hiểu ngay từ ghép trong tiếng Anh compound adjectives là một tính từ hình thành bằng cách nối hai hoặc nhiều từ bổ sung ý nghĩa cho cùng một danh từ với nhau. Như vậy, cấu tạo của tính từ ghép cũng khá tương đồng với danh từ ý khi thành lập tính từ ghép Giữa các từ tạo nên nó thường có gạch nối để tránh sự nhầm lẫn hoặc đa nghĩa. Ví dụVí dụ tính từ ghép trong tiếng Anhman-eating ăn thịt người là tính từ ghép bổ sung nghĩa cho danh từ alligator con cá sấu.Cần có dấu gạch ngang ở giữa hai từ ghép trong tính từ để phân biệt a man-eating alligator một con cá sấu ăn thịt người với a man eating alligator một người đàn ông ăn thịt cá sấu.2. Cách tạo tính từ ghép trong tiếng AnhCó rất nhiều cách tạo thành tính từ ghép trong tiếng Anh. Dưới đây là 9 cách tạo tính từ ghép thường gặpCách 1 Danh từ + Tính từVí dụAccident-prone dễ bị tai nạnAir-sick say máy bayBrand-new nhãn hiệu mớiHome-sick nhớ nhàLightening-fast nhanh như say sóngSnow-white trắng như tuyếtTop-most cao nhấtWorld-famous nổi tiếng thế giớiWorld-wide trên toàn thế giớiCách 2 Số + Danh từ đếm được số ítVí dụA four-bedroom apartment một căn hộ có bốn phòng ngủA 3-year-old girl một cô gái 3 tuổiA 2-day trip một chuyến đi 2 ngàyA 15-storey building một tòa nhà 15 tầngA one-way street đường một chiềuA 20-page document tài liệu 20 trangA five-minute break giải lao 5 phútMột số cách tạo tính từ ghépCách 3 Danh từ + danh từ đuôi edVí dụHeart-shaped hình trái timLion-hearted có trái tim sư tử, gan dạOlive-skinned có làn da nâu, màu oliuCách 4 Tính từ + V-ingVí dụSweet-smelling mùi ngọtPeacekeeping giữ gìn hòa bìnhLong-lasting lâu dàiGood-looking đẹp trai, ưa nhìnFar-reaching tiến triển xaEasy-going dễ tínhCách 5 Tính từ + Quá khứ phân từVí dụNewly-born sơ sinhSo-called được gọi là, xem như làWell-built có dáng người to khoẻ, đô conWell-dressed mặc đẹpWell-educated được giáo dục tốtWell-known nổi tiếngCách 6 Danh từ + V-ingVí dụFace-saving giữ thể diệnHair-raising dựng tóc gáyHeart breaking xúc độngMoney-making làm ra tiềnNerve-wracking căng thẳng thần kinhRecord-breaking phá kỉ lụcTop-ranking xếp hàng đầuTính từ ghépCách 7 Tính từ + Danh từ đuôi edVí dụStrong-minded có ý chí, kiên địnhSlow-witted chậm hiểuRight-angled vuông gócOne-eyed một mắt, chộtLow-spirited buồn chánKind-hearted hiền lành, tốt bụngGrey-haired tóc bạc, tuổi giàGood-tempered thuần hậuCách 8 Tính từ + Danh từVí dụAll-star toàn là ngôi saoDeep-sea dưới biển sâuFull-length toàn thânHalf-price giảm nửa giá, giảm 50%Long-range tầm xaPresent-day ngày nay, hiện tại, hiện nayRed-carpet thảm đỏ, long trọngSecond-hand cũ, đã được sử dụngCách 9 Danh từ + quá khứ phân từVí dụAir-conditioned có điều hòaHome-made tự làm, tự sản xuấtMass-produced đại trà, phổ thôngPanic-stricken sợ hãiSilver-plated mạ bạcTongue-tied líu lưỡi, làm thinhWind-blown gió thổi3. Các tính từ ghép bất quy tắcNgoài những cách tạo tính từ ghép trên, có một số tính từ ghép đặc biệt, không tuân theo quy tắc nào trong số 9 quy tắc trên. Đối với các tính từ này cần học thuộc để sử dụng nhuần nhuyễn. Ví dụAll-out hết sức, kiệt quệAudio-visual thính thị giácBurnt-up bị thiêu rụiCast-off bị vứt bỏ, bị bỏ rơiCross-country băng đồng, việt dãDead-ahead thẳng phía đằng trướcFree and easy thoải mái, dễ chịuHard-up hết sạch tiền, cạn tiềnHit and miss lúc trúng lúc trượtHit or miss ngẫu nhiênOff-beat không bình thườngRun-down kiệt sứcSo-so không tốt lắm, bình thườngStuck-up tự phụ, kiêu kì, chảnhTouch and go không chắc chắnWell-off khá giảWorn-out bị ăn mòn, kiệt sức4. Bài tập về tính từ ghép trong tiếng AnhBài tập về tính từ ghépDưới đây là một số bài tập về tính từ ghép trong tiếng Anh để bạn thành thạo sử dụng từ loại này. Cùng làm và kiểm tra đáp án bên dưới Viết lại câu sử dụng tính từ ghépHis degree course took five years to complete. => It was a _____________________________It takes ten minutes to drive from my house to work.=> It is a _____________________________ My dog has got short legs. => It is a _____________________________ Only members who carry their cards are allowed inside.=> Only _____________________________That man always looks rather angry.=> He is a rather _____________________________That man dresses in a scruffy manner.=> He is a _____________________________The child behaves well.=> He is a _____________________________They planned the attack in a very clever way.=> It was a very _____________________________ This film star is very conscious of her image.=> This film star is _____________________________What’s the name of that perfume that smells horrible?=> What is the name of that ______________________?Đáp án5-year courseten-minute drive from my house to workshort-legged dogcard-carrying members are allowed insideangry-looking manscruffy-dressed manwell-behaved childcleverly-planned attackvery Lựa chọn tính từ ghép hợp lý để điền vào chỗ trống1. He is fond of ______________________ goodB. 12-year-oldC. 10 year old2. The weather has been ___________________ terribly-coldB. terribly coldC. too cold3. Babysitting these kids is like trying to manage a three ring circusB. three-ring-circusC. three-ring circusĐáp ánB 2. A 3. CTrên đây The IELTS Workshop đã giới thiệu đến bạn kiến thức về tính từ ghép trong tiếng Anh và cách tạo tính từ ghép trong tiếng Anh. Chúc bạn nắm chắc kiến thức và ôn thi thật tốt bạn vẫn gặp khó khăn trong việc học ngữ pháp thì hãy thử tìm hiểu chương trình học Freshman tại TIW. Những bài học Ngữ pháp – Từ vựng – Nền tảng tiếng Anh đã được xây dựng tỉ mỉ – Kết hợp với phương pháp giảng dạy sáng tạo, tương tác trong lớp học sẽ giúp người mới bắt đầu học tiếng Anh có động lực học tập hơn rất nhiều. BÀI TẬP VỀ TÍNH TỪ GHÉP TRONG TIẾNG ANH CÓ ĐÁP ÁN 1. Choose the correct answer for each following sentence. 1 A man who has got white teeth is __________________. a white-toothing man a white-toothed man a white-teethed man 2 A train which moves slowly is __________________. a moving-slow train a slow-moved train a slow-moving train 3 A mountain on which some snow has fallen down is __________________. a covered-snow mountain a snow-covered mountain a mountain snow-covered 4 People who don't easily see with the ideas of the others are __________________. narrow-minded people narrow-mind people narrow-minding people 5 A tablecloth which is very white is __________________. a white-snow tablecloth a snow-white tablecloth a white-snowing tablecloth 6 A flower which smells nice is __________________. a sweet-smelling flower a sweet-smell flower a sweet-smelt flower 7 Someone who plays tennis is __________________. a tennis-played person a tennis-player person a tennis-playing person 8 A woman who's got blond hair is __________________. a hair-faired woman a fair-haired woman a fair-hair woman 9 A baby who is seven months old is __________________. a seven-month-old baby a seven-months-old baby a seven-monthed-old baby 10 A polite child is a __________________. a well-brought up child a well-bring up child a well-bringing up child 11 A lamp whose shade is red is __________________. a shade-red lamp a red-shading lamp a red-shaded lamp 12 Dresses which are as yellow as a lemon are __________________. yellow lemon dresses lemon-yellow dresses lemon yellowed dresses 13 Someone who is tolerant and placid is __________________. an easy-going person an easy-gone person 2. Compound adjectives exercises. Fill in the gaps with the compound adjectives in English to complete the sentences below. The adjectives should correspond to the first sentence and denote the meaning expressed in it. 1. The child behaves well. He is a ______________ child. 2. That man dresses in a scruffy manner. He is a __________________ man. 3. This film star is very conscious of her image. This film star is very ______________. 4. It takes ten minutes to drive from my house to work. It is a _____________ drive from my house to work. 5. They planned the attack in a very clever way. It was a very _____________attack. 6. My dog has got short legs. It is a _______________ dog. 7. That man always looks rather angry. He is a rather ___________ man. 8. His degree course took five years to complete. It was a ________________ degree course. 9. What’s the name of that perfume that smells horrible? What is the name of that _______________ perfume. 10. Only members who carry their cards are allowed inside. Only ___________ members are allowed inside. ĐÁP ÁN Exercise 1 1 a white-toothed man 2 a slow-moving train 3 a snow-covered mountain 4 narrow-minded people 5 a snow-white tablecloth 6 a sweet-smelling flower 7 a tennis-playing person 8 a fair-haired woman 9 a seven-month-old baby 10 a well-brought up child 11 a red-shaded lamp 12 lemon-yellow dresses 13 an easy-going person Exercise 2 1. well-behaved 2. scruffily-dressed 3. image-conscious 4. ten-minute 5. cleverly-planned 6. short-legged 7. angry-looking 8. five-year 9. horrible-smelling 10. cards-carrying ........ Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Bài tập về tính từ ghép trong Tiếng Anh có đáp án, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống chọn chức năng xem online hoặc tải về máy! Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục Bài tập phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn có đáp án Danh từ ghép Compound noun trong Tiếng Anh Chúc các em học tốt!

bài tập tính từ ghép